Thứ Hai, 18/11/2019
RSS tai facebook | Tìm kiếm

Liên kết website

Kế hoạch tuyển sinh năm 2019

Gửi vào: 07:51 19/02/2019

Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, quy định liên kết đào tạo và các văn bản hướng dẫn hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT), Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (LĐTB&XH); Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 22/01/2019 của UBND tỉnh Lào Cai về việc giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách chi đào tạo, bồi dưỡng năm 2019, Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai xây dựng Kế hoạch tuyển sinh năm 2019 như sau:
A. THÔNG TIN CHUNG VỀ TUYỂN SINH NĂM 2019
I. CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY
1. Mã trường: C08
2. Phương thức tuyển:
- Cao đẳng hệ chính quy: Xét tuyển dựa vào một trong các căn cứ sau:
(1) Kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019.
(2) Kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ, lớp 12).
Riêng các ngành có môn thi năng khiếu: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển , môn năng khiếu thí sinh dự thi tại Trường CĐSP Lào Cai hoặc tại các trường ĐH, CĐ khác, môn văn hóa dựa vào một trong 2 căn cứ như trên. Thí sinh sử dụng kết quả thi năng khiếu tại trường ĐH, CĐ khác cần nộp kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường CĐSP Lào Cai trước ngày 12/7/2019.
3. Chỉ tiêu, mã ngành, tổ hợp môn thi/xét:

TT

Ngành tuyển/ Chương trình đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Mã số

1

Sư phạm tiếng Anh

51140231

30

-Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

- Tiếng Anh, Toán, Vật lí

-Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

A01

D15

C00

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

50

- Toán, Vật Lí, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

- Toán, Ngữ văn, Địa lí

- Toán, Vật Lí, tiếng Anh

A00

C00

C04

A01

3

Sư phạm Tin học

51140210

30

- Toán, Vật lí, Hóa học

- Toán, Vật lí, tiếng Anh

- Toán, Vật lí, Ngữ văn

- Toán, Vật lí, Địa lí

A00

A01

C01

A04

4

Sư phạm Mỹ thuật

51140222

30

Ngữ văn, Hình Họa, Bố cục

Toán, Hình Họa, Bố cục

H00

H07

5

Sư phạm Âm nhạc

51140221

30

- Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu, Thanh nhạc

- Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát

N00

 

M00

6

Giáo dục Mầm non

51140201

50

- Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát

- Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm - Hát

- Toán, Địa lí, Đọc diễn cảm - Hát

M00

M07

M14

7

Tiếng Trung Quốc

6220209

100

-Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

-Tiếng Trung Quốc, Toán, Ngữ văn

-Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa

- Ngữ văn, Sử, Địa

D01

D04

D15

C00

8

Việt Nam học

6220103

50

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

- Ngữ văn, Toán, tiếng Trung Quốc

- Toán, Địa, Sử

C00

D01

D04

A07

9

Tiếng Anh

6220206

50

-Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

- Tiếng Trung Quốc, Toán, Ngữ văn

-Tiếng Trung Quốc, Ngữ văn, Địa

- Ngữ văn, Sử, Địa

D01

A04

D15

C00

Tổng cộng

420

 

 

CHI TIẾT KẾ HOẠCH TUYỂN SINH TẠI ĐÂY